Ảnh LearnAi — 4 gia sư + 300 bài học

30 chương × 10 bài, tiếng Anh A1 → C1. Bấm vào ảnh để mở cỡ gốc.

GIA SƯ — BỘ ĐANG DÙNG TRONG APP

Emma
nền đất nung · áo kem · quần nâu
James
nền xanh rêu · áo be · quần xám than
Sofia
nền hồng đất · áo trắng · quần navy
Kenji
nền mòng két · áo mù tạt · quần xám

NHÂN VẬT NHẬP VAI — 10 chân dung theo vai

s1 Claire · nhà tuyển dụng
s2 Emma · thu ngân
s3 Ravi · lễ tân
s4 Sophie · người bạn mới
s5 Dr. Chen · bác sĩ
s6 Marco · nhân viên cửa hàng
s7 Prof. Adams · giảng viên
s8 Nadia · nhân viên hàng không
s9 Tom · trưởng nhóm
s10 Linda · quản lý

TÌNH HUỐNG NHẬP VAI — 10 ảnh vuông

s1 Job Interview · phỏng vấn xin việc
s2 Order at a Café · gọi đồ ở quán
s3 Hotel Check-in · nhận phòng
s4 Meet a New Friend · làm quen
s5 Doctor Visit · đi khám
s6 Return an Item · trả hàng
s7 Class Presentation · thuyết trình
s8 Airport Check-in · làm thủ tục bay
s9 Team Standup · họp nhanh
s10 Ask for a Raise · xin tăng lương

en_A1_c1

1 Chào và tạm biệt
2 Tên bạn là gì
3 Rất vui được gặp bạn
4 Xin lỗi, tôi chưa hiểu
5 Bạn đến từ đâu
6 Số đếm 1 đến 10
7 Bạn bao nhiêu tuổi
8 Bạn làm nghề gì
9 Giới thiệu một người bạn
10 Ôn chương 1

en_A1_c2

1 Gia đình bạn có mấy người
2 Anh chị em
3 Tả bố mẹ
4 Đây là ai
5 Ai cao hơn ai
6 Bạn sống với ai
7 Bạn thân của tôi
8 Hỏi thăm gia đình người khác
9 Khoe ảnh gia đình
10 Ôn chương 2

en_A1_c3

1 Bạn thích ăn gì
2 Bữa sáng của tôi
3 Gọi một ly cà phê
4 Trong tủ lạnh có gì
5 Món này bao nhiêu tiền
6 Tôi bị dị ứng món này
7 Gọi món ở nhà hàng
8 Ngon quá, dở quá
9 Rủ bạn đi ăn
10 Ôn chương 3

en_A1_c4

1 Cái này bao nhiêu
2 Tôi muốn mua cái kia
3 Màu sắc và kích cỡ
4 Có size khác không
5 Trả tiền mặt hay thẻ
6 Đắt quá, giảm được không
7 Đổi trả hàng
8 Ở siêu thị
9 Hỏi đường tới cửa hàng
10 Ôn chương 4

en_A1_c5

1 Mấy giờ rồi
2 Một ngày của tôi
3 Thứ mấy, ngày mấy
4 Bạn dậy lúc mấy giờ
5 Cuối tuần bạn làm gì
6 Tôi thường, tôi hiếm khi
7 Hẹn gặp lúc mấy giờ
8 Bận hay rảnh
9 Kể lịch một tuần
10 Ôn chương 5

en_A1_c6

1 Nhà vệ sinh ở đâu
2 Rẽ trái, rẽ phải
3 Gần đây có gì
4 Đi xe buýt
5 Gọi taxi
6 Bao xa, mất bao lâu
7 Tôi bị lạc đường
8 Chỉ đường cho người khác
9 Ở ga tàu
10 Ôn chương 6

en_A2_c1

1 Đặt phòng khách sạn
2 Nhận phòng và trả phòng
3 Phòng có vấn đề
4 Ở sân bay
5 Qua hải quan
6 Hỏi chỗ chơi gần đây
7 Thuê xe
8 Đổi tiền
9 Lên kế hoạch chuyến đi
10 Ôn chương 7

en_A2_c2

1 Bạn làm ở đâu
2 Một ngày ở công ty
3 Xin nghỉ phép
4 Gọi điện công việc
5 Viết email ngắn
6 Họp và phát biểu
7 Bạn có kinh nghiệm gì
8 Phỏng vấn xin việc
9 Đồng nghiệp và sếp
10 Ôn chương 8

en_A2_c3

1 Tôi bị đau ở đây
2 Đi khám bác sĩ
3 Ở hiệu thuốc
4 Cảm cúm và sốt
5 Bạn thấy trong người thế nào
6 Khuyên người ốm
7 Tập thể dục
8 Ăn uống lành mạnh
9 Gọi cấp cứu
10 Ôn chương 9

en_A2_c4

1 Nhà bạn có mấy phòng
2 Đồ đạc trong phòng
3 Tìm nhà thuê
4 Hỏi giá thuê và điều kiện
5 Đồ đạc bị hỏng
6 Gọi thợ sửa
7 Hàng xóm
8 Chuyển nhà
9 Tả căn nhà mơ ước
10 Ôn chương 10

en_A2_c5

1 Hôm qua bạn làm gì
2 Kỳ nghỉ vừa rồi
3 Lần đầu tiên tôi
4 Chuyện buồn cười
5 Hồi nhỏ tôi hay
6 Đang làm thì có chuyện
7 Kể theo thứ tự: đầu tiên, sau đó
8 Một ngày tệ hại
9 Kỷ niệm đáng nhớ
10 Ôn chương 11

en_A2_c6

1 Cuối tuần này bạn định làm gì
2 Hẹn gặp bạn bè
3 Rủ đi xem phim
4 Từ chối lời mời cho lịch sự
5 Nếu trời mưa thì
6 Dự định năm sau
7 Đổi lịch hẹn
8 Hứa và cam kết
9 Kể kế hoạch dài hạn
10 Ôn chương 12

en_B1_c1

1 Bạn đã từng đi nước ngoài chưa
2 Tôi làm nghề này ba năm rồi
3 Hôm nay tôi chưa ăn gì
4 Món lạ nhất tôi từng ăn
5 Tôi vừa mới xong
6 Bạn ở đây bao lâu rồi
7 Tôi chưa bao giờ làm thế
8 Có thứ tôi vẫn chưa thử bao giờ
9 Kể lại một chuyến đi đáng nhớ
10 Ôn chương 13

en_B1_c2

1 Điện thoại tôi bị mất
2 Máy giặt hỏng rồi
3 Xe tôi bị kéo đi
4 Khi tôi tới thì họ đã đóng cửa
5 Đơn hàng giao nhầm
6 Ví tôi bị móc túi
7 Đòi bảo hành và đền bù
8 Khiếu nại lịch sự
9 Kể lại một ngày xui xẻo
10 Ôn chương 14

en_B1_c3

1 Người bạn thân nhất của tôi
2 Anh chàng ngồi cạnh tôi
3 Chúng tôi quen nhau thế nào
4 Tính cách hợp và không hợp
5 Cãi nhau và làm lành
6 Giữ liên lạc
7 Người tôi ngưỡng mộ
8 Hẹn hò và tìm hiểu
9 Giới thiệu hai người bạn với nhau
10 Ôn chương 15

en_B1_c4

1 Chọn ngành học nào
2 Chắc là anh ấy đang bận
3 Nếu tôi có nhiều thời gian hơn
4 Đi làm thêm khi còn đi học
5 Nếu tôi là bạn
6 Có thể sẽ được thăng chức
7 Học một kỹ năng mới
8 Nghỉ việc hay ở lại
9 Nếu được chọn lại, tôi sẽ đi đường khác
10 Ôn chương 16

en_B1_c5

1 Tôi thích xem phim gì
2 Ngại nói trước đám đông
3 Nghe nhạc lúc làm việc
4 Xem dở giữa chừng rồi bỏ
5 Bỏ một thói quen
6 Bắt đầu tập thể thao
7 Kể lại nội dung một bộ phim
8 Chê một cách lịch sự
9 Sở thích cuối tuần của tôi
10 Ôn chương 17

en_B1_c6

1 Ngày xưa chỗ này khác lắm
2 Thành phố càng ngày càng đông
3 So sánh quê tôi và nơi tôi ở
4 Thuê nhà hay mua nhà
5 Người ở đây sống với nhau thế nào
6 Đi lại ở đây thế nào
7 Chỗ tôi hay lui tới
8 Ồn ào và yên tĩnh
9 Giới thiệu nơi tôi sống cho khách
10 Ôn chương 18

en_B2_c1

1 Theo tôi thì
2 Tôi đồng ý một phần
3 Mặc dù vậy tôi vẫn nghĩ
4 Đưa ví dụ để chứng minh
5 Phản bác mà không mất lòng
6 Mặt lợi và mặt hại
7 Đổi ý giữa chừng
8 Chốt lại quan điểm
9 Tranh luận một chủ đề nóng
10 Ôn chương 19

en_B2_c2

1 Nhờ việc một cách lịch sự
2 Nói về kinh nghiệm của mình
3 Mở đầu một cuộc họp
4 Báo bận và dời lịch với sếp
5 Trả lời phỏng vấn khó
6 Báo tin xấu cho khách
7 Nhận và đưa phản hồi
8 Đàm phán lương
9 Trình bày tiến độ công việc
10 Ôn chương 20

en_B2_c3

1 Nghe kể lại một vụ việc
2 Kể lại lời người khác
3 Đọc một bản tin
4 Tin đồn và tin thật
5 Vụ việc đang được điều tra
6 Bàn về một sự kiện vừa xảy ra
7 Trích dẫn nguồn
8 Bình luận về xu hướng
9 Tóm tắt tin cho bạn nghe
10 Ôn chương 21

en_B2_c4

1 Ước gì bây giờ khác đi
2 Lẽ ra tôi nên nghe lời
3 Giá như tôi biết sớm hơn
4 Nếu hôm đó tôi không đi
5 Trách mình và tha thứ cho mình
6 Rút kinh nghiệm
7 An ủi người đang tiếc nuối
8 Nhìn lại một quyết định cũ
9 Kể một chuyện suýt nữa thì
10 Ôn chương 22

en_B2_c5

1 Ở nước tôi thì khác
2 Đoán ý người nước khác
3 Phép lịch sự mỗi nơi mỗi khác
4 Chuyện cấm kỵ nên tránh
5 Nói giảm cho đỡ phật lòng
6 Hiểu lầm vì khác văn hoá
7 Ăn uống và bàn ăn
8 Quà cáp và lễ nghĩa
9 Kể một cú sốc văn hoá
10 Ôn chương 23

en_B2_c6

1 Mở lời thương lượng
2 Nếu bạn giảm giá thì tôi lấy
3 Khi bên kia đòi quá cao
4 Từ chối mà vẫn giữ quan hệ
5 Nhượng bộ có giới hạn
6 Thuyết phục bằng lợi ích
7 Xử lý khi bên kia im lặng
8 Chốt thoả thuận
9 Thương lượng một hợp đồng
10 Ôn chương 24

en_C1_c1

1 Mở đầu để giữ người nghe
2 Xoay một ý theo nhiều cách nói
3 Dẫn dắt qua từng phần
4 Dùng số liệu cho thuyết phục
5 Kể một câu chuyện minh hoạ
6 Nhấn vào ý cốt lõi
7 Trả lời câu hỏi khó
8 Kết bài đọng lại
9 Trình bày trọn một ý tưởng
10 Ôn chương 25

en_C1_c2

1 Nói vòng cho đỡ nặng
2 Tôi e rằng
3 Đặt câu hỏi thăm dò
4 Không nói thẳng lời từ chối
5 Giữ thể diện cho đối phương
6 Đưa ra đề nghị dè dặt
7 Nhận lỗi mà không hạ mình
8 Ngắt lời cho phải phép
9 Nói với người trên mình
10 Ôn chương 26

en_C1_c3

1 Nghe một lập luận rồi tóm lại
2 Người nói muốn chứng minh điều gì
3 Phân biệt sự kiện và ý kiến
4 Chỉ ra lỗ hổng trong lập luận
5 Hai người nói ngược nhau, tin ai
6 Nghe ở đâu, ai nói
7 Chỗ nào chưa chắc chắn
8 Nói lại bằng lời của mình
9 Phản biện một ý kiến vừa nghe
10 Ôn chương 27

en_C1_c4

1 Mở truyện bằng một cảnh
2 Dồn thêm chi tiết cho chuyện căng lên
3 Đẩy nhịp truyện lên
4 Tả không khí và cảm giác
5 Chen lời thoại vào chuyện kể
6 Bẻ lái bất ngờ
7 Kể lại từ góc người khác
8 Kết truyện để lại dư âm
9 Kể trọn một câu chuyện đời mình
10 Ôn chương 28

en_C1_c5

1 Nói tắt như người bản xứ
2 Cụm động từ hay gặp nhất
3 Thành ngữ về thời gian và tiền bạc
4 Nói vui và đùa nhẹ
5 Tiếng lóng nên dùng và nên tránh
6 Hiểu ẩn ý sau câu nói
7 Câu cửa miệng trong công sở
8 Nghe hiểu phim không cần phụ đề
9 Trò chuyện thoải mái với bạn bản xứ
10 Ôn chương 29

en_C1_c6

1 Đúng sai không rạch ròi
2 Công nghệ thay đổi con người
3 Tự do đến đâu là đủ
4 Cân nhắc giữa hai điều đều đúng
5 Tương lai mười năm nữa
6 Trách nhiệm của mỗi người
7 Nói về điều mình tin
8 Thay đổi quan điểm sau tranh luận
9 Bàn một vấn đề chưa có lời giải
10 Ôn chương 30